Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
worldwide
adjective/ˌwɜːldˈwaɪd//ˌwɜːrldˈwaɪd/
trên toàn thế giới
“an increase in worldwide sales”
sự gia tăng doanh số bán hàng trên toàn thế giới
“an increase in worldwide sales”
sự gia tăng doanh số bán hàng trên toàn thế giới
worldwide nghĩa là gì?
"worldwide" nghĩa là trên toàn thế giới; trên toàn thế giới.
worldwide phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌwɜːldˈwaɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "worldwide"?
an increase in worldwide sales (sự gia tăng doanh số bán hàng trên toàn thế giới)