Từ vựng
C1 · advanced · oxford
workout
noun/ˈwɜːkaʊt//ˈwɜːrkaʊt/
tập luyện
“She does a 20-minute workout every morning.”
Cô ấy tập thể dục 20 phút mỗi sáng.
“She does a 20-minute workout every morning.”
Cô ấy tập thể dục 20 phút mỗi sáng.
workout nghĩa là gì?
"workout" nghĩa là tập luyện.
workout phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwɜːkaʊt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "workout"?
She does a 20-minute workout every morning. (Cô ấy tập thể dục 20 phút mỗi sáng.)