Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
workshop
noun/ˈwɜːkʃɒp//ˈwɜːrkʃɑːp/
xưởng
“There will be the opportunity for practical theatre work in drama workshops.”
Sẽ có cơ hội được thực hành sân khấu tại các xưởng kịch.
“There will be the opportunity for practical theatre work in drama workshops.”
Sẽ có cơ hội được thực hành sân khấu tại các xưởng kịch.
workshop nghĩa là gì?
"workshop" nghĩa là xưởng.
workshop phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwɜːkʃɒp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "workshop"?
There will be the opportunity for practical theatre work in drama workshops. (Sẽ có cơ hội được thực hành sân khấu tại các xưởng kịch.)