Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
worry
noun/ˈwʌri//ˈwɜːri/
lo lắng
“The threat of losing their jobs is a constant source of worry to them.”
Nguy cơ mất việc làm luôn là nỗi lo lắng thường trực của họ.
“The threat of losing their jobs is a constant source of worry to them.”
Nguy cơ mất việc làm luôn là nỗi lo lắng thường trực của họ.
worry nghĩa là gì?
"worry" nghĩa là lo lắng; lo lắng.
worry phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwʌri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "worry"?
The threat of losing their jobs is a constant source of worry to them. (Nguy cơ mất việc làm luôn là nỗi lo lắng thường trực của họ.)