Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
workforce
noun/ˈwɜːkfɔːs//ˈwɜːrkfɔːrs/
lực lượng lao động
“The factory has a 1 000-strong workforce.”
Nhà máy có lực lượng lao động 1.000 người.
“The factory has a 1 000-strong workforce.”
Nhà máy có lực lượng lao động 1.000 người.
workforce nghĩa là gì?
"workforce" nghĩa là lực lượng lao động.
workforce phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwɜːkfɔːs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "workforce"?
The factory has a 1 000-strong workforce. (Nhà máy có lực lượng lao động 1.000 người.)