Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
withdraw
verb/wɪðˈdrɔː/
rút tiền
“withdraw something, With this account, you can withdraw up to £300 a day.”
rút thứ gì đó. Với tài khoản này, bạn có thể rút tới £300 mỗi ngày.
“withdraw something, With this account, you can withdraw up to £300 a day.”
rút thứ gì đó. Với tài khoản này, bạn có thể rút tới £300 mỗi ngày.
withdraw nghĩa là gì?
"withdraw" nghĩa là rút tiền.
withdraw phát âm như thế nào?
Phiên âm: /wɪðˈdrɔː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "withdraw"?
withdraw something, With this account, you can withdraw up to £300 a day. (rút thứ gì đó. Với tài khoản này, bạn có thể rút tới £300 mỗi ngày.)