Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
within
preposition/wɪˈðɪn/
bên trong
“You should receive a reply within seven days.”
Bạn sẽ nhận được phản hồi trong vòng bảy ngày.
“You should receive a reply within seven days.”
Bạn sẽ nhận được phản hồi trong vòng bảy ngày.
within nghĩa là gì?
"within" nghĩa là bên trong.
within phát âm như thế nào?
Phiên âm: /wɪˈðɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "within"?
You should receive a reply within seven days. (Bạn sẽ nhận được phản hồi trong vòng bảy ngày.)