Từ vựng
C1 · advanced · oxford
wit
noun/wɪt/
trí thông minh
“to have a quick/sharp/dry/ready wit”
có sự nhanh trí/sắc bén/khô khan/sẵn sàng
“to have a quick/sharp/dry/ready wit”
có sự nhanh trí/sắc bén/khô khan/sẵn sàng
wit nghĩa là gì?
"wit" nghĩa là trí thông minh.
wit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /wɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wit"?
to have a quick/sharp/dry/ready wit (có sự nhanh trí/sắc bén/khô khan/sẵn sàng)