Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
witness
noun/ˈwɪtnəs/
nhân chứng
“He failed to interview a key witness.”
Anh ta đã thất bại trong việc phỏng vấn một nhân chứng quan trọng.
“He failed to interview a key witness.”
Anh ta đã thất bại trong việc phỏng vấn một nhân chứng quan trọng.
witness nghĩa là gì?
"witness" nghĩa là nhân chứng; nhân chứng.
witness phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwɪtnəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "witness"?
He failed to interview a key witness. (Anh ta đã thất bại trong việc phỏng vấn một nhân chứng quan trọng.)