Từ vựng
C2 · advanced · oxford
wistful
adjective/ˈwɪstfəl/
đăm chiêu
“His eyes grew wistful as he recalled his university days.”
Đôi mắt anh đăm chiêu khi nhớ lại những ngày còn học đại học.
“His eyes grew wistful as he recalled his university days.”
Đôi mắt anh đăm chiêu khi nhớ lại những ngày còn học đại học.
wistful nghĩa là gì?
"wistful" nghĩa là đăm chiêu.
wistful phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwɪstfəl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wistful"?
His eyes grew wistful as he recalled his university days. (Đôi mắt anh đăm chiêu khi nhớ lại những ngày còn học đại học.)