Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
wisdom
noun/ˈwɪzdəm/
trí tuệ
“She was known to be a woman of great wisdom.”
Bà được biết đến là một người phụ nữ có trí tuệ tuyệt vời.
“She was known to be a woman of great wisdom.”
Bà được biết đến là một người phụ nữ có trí tuệ tuyệt vời.
wisdom nghĩa là gì?
"wisdom" nghĩa là trí tuệ.
wisdom phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwɪzdəm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wisdom"?
She was known to be a woman of great wisdom. (Bà được biết đến là một người phụ nữ có trí tuệ tuyệt vời.)