Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
wire
noun/ˈwaɪə(r)//ˈwaɪər/
dây điện
“a coil of copper wire”
một cuộn dây đồng
“a coil of copper wire”
một cuộn dây đồng
wire nghĩa là gì?
"wire" nghĩa là dây điện.
wire phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwaɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wire"?
a coil of copper wire (một cuộn dây đồng)