Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
willing
adjective/ˈwɪlɪŋ/
sẵn sàng
“Many consumers are willing to pay more for organic food”
Nhiều người tiêu dùng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn cho thực phẩm hữu cơ
“Many consumers are willing to pay more for organic food”
Nhiều người tiêu dùng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn cho thực phẩm hữu cơ
willing nghĩa là gì?
"willing" nghĩa là sẵn sàng.
willing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwɪlɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "willing"?
Many consumers are willing to pay more for organic food (Nhiều người tiêu dùng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn cho thực phẩm hữu cơ)