Từ vựng
A1 · basic · oxford
welcome
adjective/ˈwelkəm/
chào mừng
“I'll go, then. I know when I'm not welcome.”
Vậy tôi sẽ đi. Tôi biết khi nào tôi không được chào đón.
“I'll go, then. I know when I'm not welcome.”
Vậy tôi sẽ đi. Tôi biết khi nào tôi không được chào đón.
welcome nghĩa là gì?
"welcome" nghĩa là chào mừng; chào mừng; chào mừng; chào mừng.
welcome phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwelkəm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "welcome"?
I'll go, then. I know when I'm not welcome. (Vậy tôi sẽ đi. Tôi biết khi nào tôi không được chào đón.)