Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
visible
adjective/ˈvɪzəbl/
có thể nhìn thấy
“The house is clearly visible from the beach.”
Ngôi nhà có thể nhìn thấy rõ ràng từ bãi biển.
“The house is clearly visible from the beach.”
Ngôi nhà có thể nhìn thấy rõ ràng từ bãi biển.
visible nghĩa là gì?
"visible" nghĩa là có thể nhìn thấy.
visible phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈvɪzəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "visible"?
The house is clearly visible from the beach. (Ngôi nhà có thể nhìn thấy rõ ràng từ bãi biển.)