Từ vựng
C1 · advanced · oxford
virtue
noun/ˈvɜːtʃuː//ˈvɜːrtʃuː/
đức hạnh
“He led a life of virtue.”
Ông đã sống một cuộc đời đức hạnh.
“He led a life of virtue.”
Ông đã sống một cuộc đời đức hạnh.
virtue nghĩa là gì?
"virtue" nghĩa là đức hạnh.
virtue phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈvɜːtʃuː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "virtue"?
He led a life of virtue. (Ông đã sống một cuộc đời đức hạnh.)