Từ vựng
C1 · advanced · oxford
verify
verb/ˈverɪfaɪ/
xác minh
“We have no way of verifying his story.”
Chúng tôi không có cách nào để xác minh câu chuyện của anh ấy.
“We have no way of verifying his story.”
Chúng tôi không có cách nào để xác minh câu chuyện của anh ấy.
verify nghĩa là gì?
"verify" nghĩa là xác minh.
verify phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈverɪfaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "verify"?
We have no way of verifying his story. (Chúng tôi không có cách nào để xác minh câu chuyện của anh ấy.)