Từ vựng
C1 · advanced · oxford
verse
noun/vɜːs//vɜːrs/
câu thơ
“in verse, Most of the play is written in verse, but some of it is in prose.”
về thơ, Phần lớn vở kịch được viết bằng thơ, nhưng một số là văn xuôi.
“in verse, Most of the play is written in verse, but some of it is in prose.”
về thơ, Phần lớn vở kịch được viết bằng thơ, nhưng một số là văn xuôi.
verse nghĩa là gì?
"verse" nghĩa là câu thơ.
verse phát âm như thế nào?
Phiên âm: /vɜːs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "verse"?
in verse, Most of the play is written in verse, but some of it is in prose. (về thơ, Phần lớn vở kịch được viết bằng thơ, nhưng một số là văn xuôi.)