Từ vựng
C1 · advanced · oxford
verbal
adjective/ˈvɜːbl//ˈvɜːrbl/
bằng lời nói
“The job applicant must have good verbal skills.”
Người xin việc phải có kỹ năng nói tốt.
“The job applicant must have good verbal skills.”
Người xin việc phải có kỹ năng nói tốt.
verbal nghĩa là gì?
"verbal" nghĩa là bằng lời nói.
verbal phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈvɜːbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "verbal"?
The job applicant must have good verbal skills. (Người xin việc phải có kỹ năng nói tốt.)