Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
urgent
adjective/ˈɜːdʒənt//ˈɜːrdʒənt/
khẩn cấp
“The police have issued an urgent appeal for information.”
Cảnh sát đã đưa ra lời kêu gọi khẩn cấp để cung cấp thông tin.
“The police have issued an urgent appeal for information.”
Cảnh sát đã đưa ra lời kêu gọi khẩn cấp để cung cấp thông tin.
urgent nghĩa là gì?
"urgent" nghĩa là khẩn cấp.
urgent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɜːdʒənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "urgent"?
The police have issued an urgent appeal for information. (Cảnh sát đã đưa ra lời kêu gọi khẩn cấp để cung cấp thông tin.)