Từ vựng
C2 · advanced · oxford
unravel
verb/ʌnˈɹævəl/
làm sáng tỏ
“Mother couldn't unravel the ball of wool after the cat had played with it.”
Mẹ không thể gỡ cuộn len ra sau khi con mèo đã chơi với nó.
“Mother couldn't unravel the ball of wool after the cat had played with it.”
Mẹ không thể gỡ cuộn len ra sau khi con mèo đã chơi với nó.
unravel nghĩa là gì?
"unravel" nghĩa là làm sáng tỏ.
unravel phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʌnˈɹævəl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "unravel"?
Mother couldn't unravel the ball of wool after the cat had played with it. (Mẹ không thể gỡ cuộn len ra sau khi con mèo đã chơi với nó.)