Từ vựng
C1 · advanced · oxford
unprecedented
adjective/ʌnˈpresɪdentɪd/
chưa từng có
“The situation is unprecedented in modern times.”
Tình huống này là chưa từng có trong thời hiện đại.
“The situation is unprecedented in modern times.”
Tình huống này là chưa từng có trong thời hiện đại.
unprecedented nghĩa là gì?
"unprecedented" nghĩa là chưa từng có.
unprecedented phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʌnˈpresɪdentɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "unprecedented"?
The situation is unprecedented in modern times. (Tình huống này là chưa từng có trong thời hiện đại.)