Từ vựng
A1 · basic · oxford
under
adverb/ˈʌndə(r)//ˈʌndər/
dưới
“He pulled up the covers and crawled under.”
Anh kéo chăn lên và bò xuống dưới.
“He pulled up the covers and crawled under.”
Anh kéo chăn lên và bò xuống dưới.
under nghĩa là gì?
"under" nghĩa là dưới; dưới.
under phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈʌndə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "under"?
He pulled up the covers and crawled under. (Anh kéo chăn lên và bò xuống dưới.)