Từ vựng
C1 · advanced · oxford
underlying
adjective/ˌʌndəˈlaɪɪŋ//ˌʌndərˈlaɪɪŋ/
cơ bản
“The underlying assumption is that the amount of money available is limited.”
Giả định cơ bản là số tiền sẵn có là có hạn.
“The underlying assumption is that the amount of money available is limited.”
Giả định cơ bản là số tiền sẵn có là có hạn.
underlying nghĩa là gì?
"underlying" nghĩa là cơ bản.
underlying phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌʌndəˈlaɪɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "underlying"?
The underlying assumption is that the amount of money available is limited. (Giả định cơ bản là số tiền sẵn có là có hạn.)