Từ vựng
C1 · advanced · oxford
twist
noun/twɪst/
xoắn
“She gave the lid another twist and it came off.”
Cô vặn cái nắp lần nữa và nó bật ra.
“She gave the lid another twist and it came off.”
Cô vặn cái nắp lần nữa và nó bật ra.
twist nghĩa là gì?
"twist" nghĩa là xoắn; xoắn.
twist phát âm như thế nào?
Phiên âm: /twɪst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "twist"?
She gave the lid another twist and it came off. (Cô vặn cái nắp lần nữa và nó bật ra.)