Từ vựng
A1 · basic · oxford
twice
adverb/twaɪs/
hai lần
“I don't know him well; I've only met him twice.”
Tôi không biết rõ về anh ấy; Tôi mới chỉ gặp anh ấy có hai lần.
“I don't know him well; I've only met him twice.”
Tôi không biết rõ về anh ấy; Tôi mới chỉ gặp anh ấy có hai lần.
twice nghĩa là gì?
"twice" nghĩa là hai lần.
twice phát âm như thế nào?
Phiên âm: /twaɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "twice"?
I don't know him well; I've only met him twice. (Tôi không biết rõ về anh ấy; Tôi mới chỉ gặp anh ấy có hai lần.)