Từ vựng
A1 · basic · oxford
turn
noun/tɜːn//tɜːrn/
rẽ
“When it's your turn, take another card.”
Khi đến lượt của bạn, lấy một lá bài khác.
“When it's your turn, take another card.”
Khi đến lượt của bạn, lấy một lá bài khác.
turn nghĩa là gì?
"turn" nghĩa là rẽ; rẽ.
turn phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tɜːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "turn"?
When it's your turn, take another card. (Khi đến lượt của bạn, lấy một lá bài khác.)