Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
treatment
noun/ˈtriːtmənt/
điều trị
“The drug is used in the treatment of depression.”
Thuốc được sử dụng trong điều trị trầm cảm.
“The drug is used in the treatment of depression.”
Thuốc được sử dụng trong điều trị trầm cảm.
treatment nghĩa là gì?
"treatment" nghĩa là điều trị.
treatment phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtriːtmənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "treatment"?
The drug is used in the treatment of depression. (Thuốc được sử dụng trong điều trị trầm cảm.)