Từ vựng
A1 · basic · oxford
there
adverb/ðeə(r)//ðer/
ở đó
“There's a restaurant around the corner.”
Có một nhà hàng ở góc phố.
“There's a restaurant around the corner.”
Có một nhà hàng ở góc phố.
there nghĩa là gì?
"there" nghĩa là ở đó.
there phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ðeə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "there"?
There's a restaurant around the corner. (Có một nhà hàng ở góc phố.)