Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
therapy
noun/ˈθerəpi/
trị liệu
“He is receiving therapy for cancer.”
Anh ấy đang được điều trị bệnh ung thư.
“He is receiving therapy for cancer.”
Anh ấy đang được điều trị bệnh ung thư.
therapy nghĩa là gì?
"therapy" nghĩa là trị liệu.
therapy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈθerəpi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "therapy"?
He is receiving therapy for cancer. (Anh ấy đang được điều trị bệnh ung thư.)