Từ vựng
A1 · basic · oxford
thanks
exclamation/θæŋks/
cảm ơn
“‘How are you?’ ‘Fine, thanks (= thanks for asking).’”
‘Bạn khỏe không?’ ‘Ổn, cảm ơn (= cảm ơn vì đã hỏi thăm).’
“‘How are you?’ ‘Fine, thanks (= thanks for asking).’”
‘Bạn khỏe không?’ ‘Ổn, cảm ơn (= cảm ơn vì đã hỏi thăm).’
thanks nghĩa là gì?
"thanks" nghĩa là cảm ơn; cảm ơn.
thanks phát âm như thế nào?
Phiên âm: /θæŋks/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "thanks"?
‘How are you?’ ‘Fine, thanks (= thanks for asking).’ (‘Bạn khỏe không?’ ‘Ổn, cảm ơn (= cảm ơn vì đã hỏi thăm).’)