Từ vựng
A1 · basic · oxford
than
conjunction/ðən/
hơn
“I'm older than her.”
Tôi lớn tuổi hơn cô ấy.
“I'm older than her.”
Tôi lớn tuổi hơn cô ấy.
than nghĩa là gì?
"than" nghĩa là hơn; hơn.
than phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ðən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "than"?
I'm older than her. (Tôi lớn tuổi hơn cô ấy.)