Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
tag
noun/tæɡ/
gắn thẻ
“He put name tags on all his shirts.”
Anh ấy dán thẻ tên lên tất cả áo sơ mi của mình.
“He put name tags on all his shirts.”
Anh ấy dán thẻ tên lên tất cả áo sơ mi của mình.
tag nghĩa là gì?
"tag" nghĩa là gắn thẻ; gắn thẻ.
tag phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tæɡ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tag"?
He put name tags on all his shirts. (Anh ấy dán thẻ tên lên tất cả áo sơ mi của mình.)