Từ vựng
C1 · advanced · oxford
swing
noun/swɪŋ/
đánh đu
“He took a wild swing at the ball.”
Anh ấy thực hiện một cú xoay người điên cuồng vào quả bóng.
“He took a wild swing at the ball.”
Anh ấy thực hiện một cú xoay người điên cuồng vào quả bóng.
swing nghĩa là gì?
"swing" nghĩa là đánh đu; đánh đu.
swing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /swɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "swing"?
He took a wild swing at the ball. (Anh ấy thực hiện một cú xoay người điên cuồng vào quả bóng.)