Từ vựng
C1 · advanced · oxford
stumble
verb/ˈstʌmbl/
vấp ngã
“The child stumbled and fell.”
Đứa trẻ loạng choạng và ngã.
“The child stumbled and fell.”
Đứa trẻ loạng choạng và ngã.
stumble nghĩa là gì?
"stumble" nghĩa là vấp ngã.
stumble phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈstʌmbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stumble"?
The child stumbled and fell. (Đứa trẻ loạng choạng và ngã.)