Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
subject
adjective/ˈsʌbdʒɪkt/
chủ đề
“At this stage these are proposals and are still subject to change.”
Ở giai đoạn này đây là những đề xuất và vẫn có thể thay đổi.
“At this stage these are proposals and are still subject to change.”
Ở giai đoạn này đây là những đề xuất và vẫn có thể thay đổi.
subject nghĩa là gì?
"subject" nghĩa là chủ đề; chủ đề.
subject phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsʌbdʒɪkt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "subject"?
At this stage these are proposals and are still subject to change. (Ở giai đoạn này đây là những đề xuất và vẫn có thể thay đổi.)