Từ vựng
C1 · advanced · oxford
strive
verb/straɪv/
phấn đấu
“We encourage all members to strive for the highest standards.”
Chúng tôi khuyến khích tất cả các thành viên phấn đấu đạt được những tiêu chuẩn cao nhất.
“We encourage all members to strive for the highest standards.”
Chúng tôi khuyến khích tất cả các thành viên phấn đấu đạt được những tiêu chuẩn cao nhất.
strive nghĩa là gì?
"strive" nghĩa là phấn đấu.
strive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /straɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "strive"?
We encourage all members to strive for the highest standards. (Chúng tôi khuyến khích tất cả các thành viên phấn đấu đạt được những tiêu chuẩn cao nhất.)