Từ vựng
C2 · advanced · oxford
stringent
adjectivenghiêm ngặt
“They have stringent quality requirements outlining what is acceptable.”
Họ có những yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng nêu rõ những gì có thể chấp nhận được.
“They have stringent quality requirements outlining what is acceptable.”
Họ có những yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng nêu rõ những gì có thể chấp nhận được.
stringent nghĩa là gì?
"stringent" nghĩa là nghiêm ngặt.
Ví dụ với "stringent"?
They have stringent quality requirements outlining what is acceptable. (Họ có những yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng nêu rõ những gì có thể chấp nhận được.)