Từ vựng
A2 · basic · oxford
strategy
noun/ˈstrætədʒi/
chiến lược
“the government’s economic strategy”
chiến lược kinh tế của chính phủ
“the government’s economic strategy”
chiến lược kinh tế của chính phủ
strategy nghĩa là gì?
"strategy" nghĩa là chiến lược.
strategy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈstrætədʒi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "strategy"?
the government’s economic strategy (chiến lược kinh tế của chính phủ)