Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
strength
noun/streŋkθ/
sức mạnh
“He pushed against the rock with all his strength.”
Anh ta dùng hết sức mình đẩy vào tảng đá.
“He pushed against the rock with all his strength.”
Anh ta dùng hết sức mình đẩy vào tảng đá.
strength nghĩa là gì?
"strength" nghĩa là sức mạnh.
strength phát âm như thế nào?
Phiên âm: /streŋkθ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "strength"?
He pushed against the rock with all his strength. (Anh ta dùng hết sức mình đẩy vào tảng đá.)