Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
stranger
noun/ˈstreɪndʒə(r)//ˈstreɪndʒər/
người lạ
“There was a complete stranger sitting at my desk.”
Có một người hoàn toàn xa lạ đang ngồi ở bàn làm việc của tôi.
“There was a complete stranger sitting at my desk.”
Có một người hoàn toàn xa lạ đang ngồi ở bàn làm việc của tôi.
stranger nghĩa là gì?
"stranger" nghĩa là người lạ.
stranger phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈstreɪndʒə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stranger"?
There was a complete stranger sitting at my desk. (Có một người hoàn toàn xa lạ đang ngồi ở bàn làm việc của tôi.)