Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
strengthen
verb/ˈstreŋkθn/
tăng cường
“Her position in the party has strengthened in recent weeks.”
Vị thế của bà trong đảng đã được củng cố trong những tuần gần đây.
“Her position in the party has strengthened in recent weeks.”
Vị thế của bà trong đảng đã được củng cố trong những tuần gần đây.
strengthen nghĩa là gì?
"strengthen" nghĩa là tăng cường.
strengthen phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈstreŋkθn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "strengthen"?
Her position in the party has strengthened in recent weeks. (Vị thế của bà trong đảng đã được củng cố trong những tuần gần đây.)