Từ vựng
A2 · basic · oxford
stomach
noun/ˈstʌmək/
dạ dày
“stomach pains/cramps”
đau bụng / chuột rút
“stomach pains/cramps”
đau bụng / chuột rút
stomach nghĩa là gì?
"stomach" nghĩa là dạ dày.
stomach phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈstʌmək/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stomach"?
stomach pains/cramps (đau bụng / chuột rút)