Từ vựng
A1 · basic · oxford
stop
noun/stɒp//stɑːp/
dừng lại
“I get off at the next stop.”
Tôi xuống xe ở điểm dừng tiếp theo.
“I get off at the next stop.”
Tôi xuống xe ở điểm dừng tiếp theo.
stop nghĩa là gì?
"stop" nghĩa là dừng lại; dừng lại.
stop phát âm như thế nào?
Phiên âm: /stɒp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stop"?
I get off at the next stop. (Tôi xuống xe ở điểm dừng tiếp theo.)