Từ vựng
C1 · advanced · oxford
stir
verb/stɜː(r)//stɜːr/
khuấy động
“She stirred her tea.”
Cô khuấy trà của mình.
“She stirred her tea.”
Cô khuấy trà của mình.
stir nghĩa là gì?
"stir" nghĩa là khuấy động.
stir phát âm như thế nào?
Phiên âm: /stɜː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stir"?
She stirred her tea. (Cô khuấy trà của mình.)