Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
still
adjective/stɪl/
vẫn còn
“A fallen tree floated in the still water.”
Một thân cây đổ trôi trên mặt nước tĩnh lặng.
“A fallen tree floated in the still water.”
Một thân cây đổ trôi trên mặt nước tĩnh lặng.
still nghĩa là gì?
"still" nghĩa là vẫn còn; vẫn còn.
still phát âm như thế nào?
Phiên âm: /stɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "still"?
A fallen tree floated in the still water. (Một thân cây đổ trôi trên mặt nước tĩnh lặng.)