Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
stiff
adjective/stɪf/
cứng nhắc
“a sheet of stiff black cardboard”
một tấm bìa cứng màu đen
“a sheet of stiff black cardboard”
một tấm bìa cứng màu đen
stiff nghĩa là gì?
"stiff" nghĩa là cứng nhắc.
stiff phát âm như thế nào?
Phiên âm: /stɪf/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stiff"?
a sheet of stiff black cardboard (một tấm bìa cứng màu đen)