Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
sticky
adjective/ˈstɪki/
dính
“sticky fingers covered in jam”
những ngón tay dính đầy mứt
“sticky fingers covered in jam”
những ngón tay dính đầy mứt
sticky nghĩa là gì?
"sticky" nghĩa là dính.
sticky phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈstɪki/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sticky"?
sticky fingers covered in jam (những ngón tay dính đầy mứt)