Từ vựng
C1 · advanced · oxford
stem
noun/stem/
thân cây
“long, trailing stems of ivy”
thân cây thường xuân dài và dài
“long, trailing stems of ivy”
thân cây thường xuân dài và dài
stem nghĩa là gì?
"stem" nghĩa là thân cây; thân cây.
stem phát âm như thế nào?
Phiên âm: /stem/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stem"?
long, trailing stems of ivy (thân cây thường xuân dài và dài)