Từ vựng
C1 · advanced · oxford
steer
verb/stɪə(r)//stɪr/
chỉ đạo
“He steered the boat into the harbour.”
Anh lái thuyền vào bến cảng.
“He steered the boat into the harbour.”
Anh lái thuyền vào bến cảng.
steer nghĩa là gì?
"steer" nghĩa là chỉ đạo.
steer phát âm như thế nào?
Phiên âm: /stɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "steer"?
He steered the boat into the harbour. (Anh lái thuyền vào bến cảng.)